- Học kỳ
- SP2026
- Thời Gian
- 29/4/26
- Loại tài liệu
- FE
MLN122 SP26 B5 FE
Multiple Choice Question 1 (Choose 1 answer)
Xét trên phương diện lịch sử, các hình thức tổ chức độc quyền phát triển từ thấp đến cao bao gồm
A. Trust, Cartel, Syndicate, Consortium
B. Cortium, Cartel, Syndicate, Trust
C. Syndicate, Cartel, Trust, Consortium
D. Cartel, Syndicate, Trust, Consortium
Multiple Choice Question 2 (Choose 1 answer)
Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa sẽ phá vỡ tính chất nào sau đây của nền kinh tế
A. Tự cấp, tự túc, lạc hậu.
B. Tự do cạnh tranh.
C. Khủng hoảng kinh tổ
D. Khoảng cách giàu nghèo, đạo đức xã hội.
Multiple Choice Question 3 (Choose 1 answer)
Ai là người đề xuất ra ba loại thương nghiệp (trao đổi tự nhiên, trao đổi tiền tệ, trao đổi thông qua mục đích làm giàu) và hai loại kinh doanh (kinh tế, sản xuất của cải)
A. Aristoteles
B. Platon
C. Xenophon
D. Karl Marx
Multiple Choice Question 4 (Choose 3 answers)
Hãy chỉ ra vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản.
A. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chống
B. Nhanh chống mô rộng thị trường sang các nước thuộc địa
C. Chuyền nên sản xuất nhỏ thành nên sản xuất lớn hiện đại
D. Thực hiện xã hội hóa sản xuất
Multiple Choice Question 5 (Choose 1 answer)
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "______ đề ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dần tới độc quyền"
A. Tự do cạnh tranh
B. Độc quyền
C. Tự bản
D. Sự ra đời của nhà nước
Multiple Choice Question 6 (Choose 1 answer)
Việt Nam tham gia sáng lập diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM) năm nào?
A. 1996
B. 1997
C. 1998
D. 1999
Multiple Choice Question 7 (Choose 1 answer)
Trong xuất khẩu tư bản, có hai hình thức đầu tư đó là
A. Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp
B. Đầu tư trực tiếp và đầu tư ủy nhiệm
C. Đầu tư trực tiếp và đầu tư nhà nước
D. Đầu tư tư bản tư nhân và đầu tư tư bản nhà nước
Multiple Choice Question 8 (Choose 3 answers)
Trong trạng thái độc quyền, canh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền nhằm mục đích gì?
A. Giành lợi thế trong hệ thống
B. Chiếm tỷ lệ cổ phần khống chế
C. Phân chia lợi ích có lợi hơn
D. Để xác định địa vị độc quyền
Multiple Choice Question 9 (Choose 1 answer)
Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giả chung xuất hiện ở hình thái nào?
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
B. Hình thái mô rộng của giá trị
C. Hình thái chung của giá trị
D. Hình thái tiên tê
Multiple Choice Question 10 (Choose 3 answers)
Những hạn chế của chủ nghĩa tư bản bao gồm (chọn nhiều phương án)
A. Mục đích của nền sản xuất tư bên chủ nghĩa vẫn tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiều số giai cấp tư sản
B. Chủ nghĩa tư bản đã và đang tiếp tục gây ra chiến tranh và xung đột nhiều nơi trên thế giới
C. Sự phân hóa giàu nghèo trong lòng các nước tư bản có xu hướng ngày càng sâu sắc
D. Gây ra biến đổi khí hậu và môi trường
Multiple Choice Question 11 (Choose 1 answer)
Hàng hóa cá nhân được hiểu là
A. Một loại hàng hóa nếu được tiêu dùng rồi thì người khác không thể tiêu dùng được nữa
B. Một loại hàng hóa nếu được tiêu dùng rồi thì người khác vẫn có thể tái sử dụng lại
C. Một loại hàng hóa khi được tiêu dùng và bản đi thì sẽ giảm đi giá trị
D. Một loại hàng hóa nếu được sử dụng và tái sử dụng tốt giá trị sẽ tăng lên
Multiple Choice Question 12 (Choose 1 answer)
Đâu KHÔNG phải là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?
A. Thuế khoá
B. Lợi nhuận
C. Lợi tức
D. Địa tô từ bản chủ nghĩa
Multiple Choice Question 13 (Choose 1 answer)
Những ngành nào sẽ được nhà nước tư sản đầu tư thay cho giai cấp tư sản tư nhân?
A. Những ngành phải mất chi phí đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh nhưng lợi nhuận thấp (Dựa trên ngữ cảnh câu A bị thiếu chữ)
B. Những ngành phải mất chi phí đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm nhưng lợi nhuận cao
C. Những ngành phải mất chi phí đầu tư không lớn, tuy nhiên thu hồi vẫn nhanh và lợi nhuận cao
D. Những ngành phải mất chi phí đầu tư lớn tuy nhiên thu hồi vốn chậm và lợi nhuận ít
Multiple Choice Question 14 (Choose 2 answers)
Quá trình sản xuất giá trị thông dư là sự thống nhất giữa các yếu tố nào sau đây?
A. Quá trình tạo ra giá trị mới
B. Làm tăng giá trị
C. Quá trình tiêu thụ sản phẩm
D. Quá trình vận chuyển
Multiple Choice Question 15 (Choose 1 answer)
Điều gì xảy ra nếu cung thấp hơn câu?
A. Giá cả cao hơn giá trị
B. Giá cả thấp hơn giá trị
C. Hãng hoa tạo ra được tăng cao giá bản
D. Hàng hoa phong phú
Multiple Choice Question 16 (Choose 2 answers)
Phạm trù lợi nhuận chẳng qua chỉ là một hình thái thần bí hóa của giá trị thặng dư, nguyên nhân của việc này xuất phát từ:
A. Sự hình thành chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa đã xóa nhòa sự khác nhau giữa c (tư bán bất biến) và v (tư bản khả biến)
B. Do chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa luôn nhỏ hơn chi phí sản xuất thực tế
C. Sự hình thành của giá trị thặng dư và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa luôn luôn nhỏ hơn giá của của hàng hóa bán ra
Multiple Choice Question 17 (Choose 1 answer)
Chi phí sản xuất từ bản tương quan như thế nào với chi phí sản xuất thực tế?
A. Lớn hơn chi phí sản xuất thực tế
B. Nhỏ hơn chi phí sản xuất thực tế
C. Bằng chi phí sản xuất thực tế
D. Không liên quan đến chi phí sản xuất thực tế
Multiple Choice Question 18 (Choose 1 answer)
Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam chưa đồng bộ là do
A. Mới được hình thành và phát triển, cho nên, việc tiếp tục hoàn thiên thể chế là yêu cầu mang tính khách quan
B. Xuất phát từ yêu cầu nâng cao năng lực quản lý của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam còn nhiều khuyết điểm, hệ thống vừa chưa đủ mạnh vừa chưa mang tính hiệu quả cao
D. Tất cả phương án trên
Multiple Choice Question 19 (Choose 1 answer)
Lao động trừu tượng tạo ra yếu tố nào?
A. Giá trị của hàng hoà
B. Giá trị sử dụng của hàng hoá
C. Tiền lương
D. Lợi nhuận cho từ bản
Multiple Choice Question 20 (Choose 1 answer)
Tiên có mấy chức năng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Multiple Choice Question 21 (Choose 1 answer)
Loại tiền nào được hiểu là phương tiện thanh toán mà giá trị hay sức mua của nó với tư cách là tiên vượt xa chi phí sản xuất ra nó hay giá trị của nó khi dùng vào việc khác, chứ không dùng làm tiên?
A. Tiên quy ướ
B. Tiên tượng trưng
C. Tiên ghi nơ
D. Tiên vàng
Multiple Choice Question 22 (Choose 1 answer)
Khi tích tụ và tập trung sản xuất phát triển đến một mức độ nào đó sẽ dẫn đến vấn đề gì trong nên sản xuất từ bản?
A. Độc quyền
B. Tự do cạnh tranh
C. Khủng hoảng kinh tế
D. Sản xuất thừa
Multiple Choice Question 23 (Choose 3 answers)
Để hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam cần thực hiện những nội dung nào?
A. Thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản của nhà nước, tổ chức và cá nhân
B. Tiếp tục hoàn thiện pháp luật về đất đai để huy động và sử dụng hiệu quả đất đai, khắc phục tình trạng sử dụng đất lãng phí
C. Hoàn thiện pháp luật về quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên
D. Hoàn thiện thiết chế cho sự phát các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp
Multiple Choice Question 24 (Choose 2 answers)
Hàng hóa được trao đổi với nhau dựa trên yếu tố nào?
A. Đều là sản phẩm của lao động
B. Một lượng lao động bằng nhau để tạo ra số lượng giá trị tương đương
C. Điều là sản phần của quá trình trao đổi
D. Có những công dụng như nhau
Multiple Choice Question 25 (Choose 1 answer)
Thế nào là thời gian lao động xã hội cần thiết?
A. Là khoảng thời gian sản xuất của tuyệt đại bộ phần hàng hóa
B. Là thời gian đòi hỏi đề sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hồi với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình
C. Là khoảng thời gian do người có trình độ chuyên môn cao quyết định
D. Là khoảng thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa nhất định trong điều kiên trình khoa học trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
Multiple Choice Question 26 (Choose 1 answer)
Cụm từ nào thích hợp để điền vào dầu ( ) sau: "Kinh tế thị trường định hướng ( ) là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của ( )"
A. Xã hội chủ nghĩa/ Thị trường.
B. Xã hội chủ nghĩa/Sản xuất hàng hóa
C. Thị trường Xã hội
D. Xã hội chủ nghĩa cạnh tranh hàng hóa
Multiple Choice Question 27 (Choose 1 answer)
Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thức nào?
A. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, máy móc
B. Nguyên liêu, vật liệu, mày mộc, sức lao động
C. Máy móc, sức lao động
D. Vật liệu, máy móc, tiền công trả cho công nhân
Multiple Choice Question 28 (Choose 1 answer)
Cơ chế thị trường được Adam Smith vị như
A. Bàn tay vô hình
B. Bóng ma vô hình
C. Con đĩa hai với
D. Nam châm hại cực
Multiple Choice Question 29 (Choose 1 answer)
Hai phương pháp sản xuất giá trị thông dư là
A. Sản xuất giá trị thầng dư tương đối và siêu ngạch
B. Sản xuất giả trị thông du tuyệt đối và tương đối
C. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và siêu nghạch
D. Sản xuất giá trị thặng dư trung bình
Multiple Choice Question 30 (Choose 1 answer)
Theo C. Mác, hàng hoá là sản phẩm lao động được sản xuất ra nhằm mục đích gì?
A. Trao đổi và mua bán
B. Tiêu dùng
C. Kiếm lợi nhuận
D. Tăng và biểu
Multiple Choice Question 31 (Choose 3 answers)
Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị được hiểu là
A. Một thể thống nhất các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và trao đổi
B. Các quan hệ trong mỗi khẩu
C. Các quan hệ giữa các khâu của quá trình tái sản xuất xã hội
D. Các quan hệ giữa các quốc gia trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
Multiple Choice Question 32 (Choose 1 answer)
Quy luật kinh tế tôn tại mang tính chất:
A. Chủ quan
B. Khách quan
C. Vừa chủ quan vũa khách quan
D. Không có đáp án đúng
Multiple Choice Question 33 (Choose 1 answer)
Người phát minh ra con thoi - một cải tiến của khung dệt và là một đồng góp quan trọng cho cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. John Kay (1704-1779)
B. Richard Arkwright (1732-1792)
C. Edmund Cartwright (1743-1823)
D. James Watt (1736-1891)
Multiple Choice Question 34 (Choose 1 answer)
Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?
A. Sự xuất hiện của máy mộc, lao động thủ công
B. Sự xuất hiện của công nghệ thông tin, thời gian làm việc tăng lên
C. Sự xuất hiện của công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất
D. Lao động chân tay, năng suất tăng
Multiple Choice Question 35 (Choose 1 answer)
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát từ nước nào?
A. Anh
B. Pháp
C. Mỹ
D. Đức
Multiple Choice Question 36 (Choose 1 answer)
Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hoà phải tiến hành trên cơ sở nào
A. Hao phí lao động xã hội cần thiết
B. Hao phí lao động cá biệt
C. Hao phi lao động từ nhân
D. Hao phí lao động cụ thể
Multiple Choice Question 37 (Choose 3 answers)
Nguyên nhân hình thành độc quyền trong nền kinh tế thị trường ở các nước tư bản chủ nghĩa là gì?
A. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
B. Do canh tranh
C. Do khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng
D. Do các doanh nghiệp giảm quy mô tích tụ và tập trung sản xuất
Multiple Choice Question 38 (Choose 1 answer)
Lợi ích kinh tế là gì?
A. Là lợi ích vật chất
B. Là lợi ích vật chất và các dịch vụ tương ứng đi kèm
C. Là lợi ích vật chất và lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người
D. Là lợi ích vật chất và lợi ích dịch vụ thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người
Multiple Choice Question 39 (Choose 1 answer)
"Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng với nền kinh tế..." Nội dung trên được trích trong văn kiện nào của Đảng?
A. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021-2030
B. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011-2020
C. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021-2026
D. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011-2016
Multiple Choice Question 40 (Choose 1 answer)
Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? Ý nào sau đây không đùng.
A. Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong chủ nghĩa tư bản tăng lên
B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
C. Quá trình bần cùng hoà giai cấp vô sản
D. Mâu thuẫn xã hội được giải quyết khi phát triển đến đình cao của xã hội
Multiple Choice Question 41 (Choose 1 answer)
Khi các xí nghiệp tham gia chỉ mất độc quyền về lưu thông là hình thức độc quyền nào?
A. Cartel
B. Syndicate
C. Trust
D. Consortium
Multiple Choice Question 42 (Choose 1 answer)
Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?
A. m' = giá trị thặng dư / tư bản khả biến * 100%
B. m' = thời gian lao động tất yếu / thời gian lao động cần thiết * 100%
C. m' = thời gian lao động thặng dư / lao động cần thiết * 100%
D. m' = giá trị sức lao động / giá trị thặng dư * 100%
Multiple Choice Question 43 (Choose 1 answer)
Theo nghĩa trừu tượng, thị trường được hiểu như thế nào?
A. Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau
B. Là tổng thể các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường
C. Là nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền lựa chọn
D. Là tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội
Multiple Choice Question 44 (Choose 1 answer)
Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là gì?
A. Mâu thuẫn giữa lao động từ nhân và lao động xã hội
B. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng
C. Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị
D. Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa
Multiple Choice Question 45 (Choose 1 answer)
Trong tuần hoàn từ bán, giai đoạn đầu tiên - giai đoạn lưu thông tư bản tồn tại dưới hình thái gì?
A. Tu bản hàng hóa
B. Tự bản tiên tê
C. Tư bản sản xuất
D. Từ bản tiêu dùng
Multiple Choice Question 46 (Choose 2 answers)
Để sức lao động trở thành hàng hóa thì cần những điều kiện nào?
A. Người lao động được tự do về thân thế
B. Người lao động không có đủ tư liệu sản xuất
C. Người lao động có tư liệu sản xuất
D. Người lao động đang làm nô lệ cho một cá nhân trong xã hội
Multiple Choice Question 47 (Choose 1 answer)
Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta lần đầu tiên được Đảng đưa ra tại Đại hội nào?
A. Đại hội IX (2001)
B. Đại hội X (2006)
C. Đại hội XI (2011)
D. Đại hội V (1982)
Multiple Choice Question 48 (Choose 1 answer)
Tiên trong nên sản xuất hàng hóa giản đơn vận động trong quan hệ nào sau đây?
A. H-T-H
B. T-H-T
C. H-T-H (Lưu ý: Tài liệu liệt kê H-T-H hai lần ở A và C)
D. T-H-T
Multiple Choice Question 49 (Choose 1 answer)
Những hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản, đó là mâu thuẫn nào?
A. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân từ bản chủ nghĩa về tư liêu tiêu dùng
B. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất
C. Mâu thuẫn giữa trình độ công nghiệp hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liêu sản xuất
D. Mâu thuẫn giữa trình độ trí tuệ hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liêu tiêu dùng.
Multiple Choice Question 50 (Choose 1 answer)
Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là
A. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đồ hình thành và phát triên
B. Quá trình sản xuất, phân phối trao đổi, tiêu dùng
C. Quan hệ xã hội giữa người với người
D. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại giữa lực lượng sản xuất
Multiple Choice Question 51 (Choose 1 answer)
Hãy chỉ ra đặc điểm cơ bản của tổ chức độc quyền Syndicate?
A. Giữ độc lập về sản xuất, chỉ mất độc lập về lưu thông hàng hóa
B. Giữ độc lập về lưu thông, chỉ mất độc lập về sản xuất hàng hóa
C. Giữ độc lập về lưu thông, Giữ độc lập về sản xuất hàng hóa
D. Giữ độc lập về sản xuất, chỉ mất một phần nhỏ tính độc lập về lưu thông hàng hóa
Multiple Choice Question 52 (Choose 1 answer)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền được xem là
A. Một phương thức sản xuất
B. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
C. Một hình thái kinh tế xã hội
D. Thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội
Multiple Choice Question 53 (Choose 1 answer)
Tư bản tài chính có nguồn gốc từ đầu?
A. Quá trình độc quyền hàng hoá trong thương nghiệp và ngân hàng
B. Quá trình độc quyền hàng hoá trong công nghiệp và ngân hàng
C. Quá trình độc quyền hàng hoá trong thương nghiệp và công nghiệp
D. Quá trình độc quyền hàng hoá trong công - nông - thương
Multiple Choice Question 54 (Choose 1 answer)
Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là có số của đời sống xã hội
A. Hoạt động sản xuất của cái vật chất
B. Hoạt động nghệ thuật, thể thao
C. Hoạt động chính trị
D. Hoạt động kinh tế của xã hội
Multiple Choice Question 55 (Choose 1 answer)
Nhận định "tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền" là của ai?
A. C. Mác
B. Ph Angghen
C. VI Lênin
D. Staline
Multiple Choice Question 56 (Choose 1 answer)
Lao động cụ thể có vai trò gì?
A. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
B. Tạo ra giả trị trao đổi của hàng hóa
C. Tạo ra giá trị của hàng hóa
D. Tạo ra lao động trừu tượng
Multiple Choice Question 57 (Choose 1 answer)
Sự hình thành độc quyền dựa trên các nguyên nhân nào sau đây?
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất thúc đẩy các tổ chức độc quyền, canh tranh, khủng hoảng sư phát triển của hệ thống tín dụng
B. Sự phát triển của quan hệ sản xuất thúc đẩy các tổ chức độc quyền, canh tranh khủng hoảng sư phát triển của hệ thống tín dụng
C. Sự phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thúc đẩy các tổ chức độc quyền, cạnh tranh, khủng hoảng sự phát triển của hệ thống tín dụng
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất thúc đẩy các tổ chức độc quyền, cạnh tranh, khủng hoảng trong sự phát triển của một quốc gia
Multiple Choice Question 58 (Choose 1 answer)
Vai trò của các bộ phận tư bản trong chu chuyển từ bản được xác định trong phạm trù
A. Tư bản cố định và lưu thông tư bản
B. Tư bản cố định và tư bản lưu động
C. Tu bản tài chính và tư bản công nghiệp
D. Tư bản bất biến và tư bản lưu động
Multiple Choice Question 59 (Choose 1 answer)
Trong quan hệ giữa các lợi ích kinh tế chung tồn tại dưới dạng:
A. Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn
B. Thống nhất
C. Mâu thuẫn
D. Không có đáp án đúng
Multiple Choice Question 60 (Choose 1 answer)
Có bao nhiêu mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Đính kèm
-
MLN122 SP26 B5 FE_001.webp24 KB · Lượt xem: 46 -
MLN122 SP26 B5 FE_002.webp22.1 KB · Lượt xem: 43 -
MLN122 SP26 B5 FE_003.webp21.8 KB · Lượt xem: 32 -
MLN122 SP26 B5 FE_004.webp25.7 KB · Lượt xem: 32 -
MLN122 SP26 B5 FE_005.webp22.6 KB · Lượt xem: 36 -
MLN122 SP26 B5 FE_006.webp15.4 KB · Lượt xem: 29 -
MLN122 SP26 B5 FE_007.webp21.9 KB · Lượt xem: 26 -
MLN122 SP26 B5 FE_008.webp23.8 KB · Lượt xem: 28 -
MLN122 SP26 B5 FE_009.webp22.6 KB · Lượt xem: 27 -
MLN122 SP26 B5 FE_010.webp33.1 KB · Lượt xem: 24 -
MLN122 SP26 B5 FE_011.webp30.3 KB · Lượt xem: 23 -
MLN122 SP26 B5 FE_012.webp18.2 KB · Lượt xem: 20 -
MLN122 SP26 B5 FE_013.webp34.6 KB · Lượt xem: 20 -
MLN122 SP26 B5 FE_014.webp21.6 KB · Lượt xem: 19 -
MLN122 SP26 B5 FE_015.webp18.5 KB · Lượt xem: 20 -
MLN122 SP26 B5 FE_016.webp39.1 KB · Lượt xem: 16 -
MLN122 SP26 B5 FE_017.webp22.6 KB · Lượt xem: 19 -
MLN122 SP26 B5 FE_018.webp38.9 KB · Lượt xem: 21 -
MLN122 SP26 B5 FE_019.webp17.2 KB · Lượt xem: 19 -
MLN122 SP26 B5 FE_020.webp11.8 KB · Lượt xem: 21 -
MLN122 SP26 B5 FE_021.webp23.8 KB · Lượt xem: 19 -
MLN122 SP26 B5 FE_022.webp20.6 KB · Lượt xem: 18 -
MLN122 SP26 B5 FE_023.webp39 KB · Lượt xem: 20 -
MLN122 SP26 B5 FE_024.webp23.7 KB · Lượt xem: 17 -
MLN122 SP26 B5 FE_025.webp40.1 KB · Lượt xem: 17 -
MLN122 SP26 B5 FE_026.webp24.5 KB · Lượt xem: 17 -
MLN122 SP26 B5 FE_027.webp21.7 KB · Lượt xem: 18 -
MLN122 SP26 B5 FE_028.webp16.5 KB · Lượt xem: 18 -
MLN122 SP26 B5 FE_029.webp23.8 KB · Lượt xem: 19 -
MLN122 SP26 B5 FE_030.webp18.2 KB · Lượt xem: 19 -
MLN122 SP26 B5 FE_031.webp28.5 KB · Lượt xem: 17 -
MLN122 SP26 B5 FE_032.webp17 KB · Lượt xem: 13 -
MLN122 SP26 B5 FE_033.webp24.2 KB · Lượt xem: 14 -
MLN122 SP26 B5 FE_034.webp26.5 KB · Lượt xem: 13 -
MLN122 SP26 B5 FE_035.webp14.7 KB · Lượt xem: 12 -
MLN122 SP26 B5 FE_036.webp21.5 KB · Lượt xem: 12 -
MLN122 SP26 B5 FE_037.webp26.5 KB · Lượt xem: 14 -
MLN122 SP26 B5 FE_038.webp26.7 KB · Lượt xem: 13 -
MLN122 SP26 B5 FE_039.webp34.2 KB · Lượt xem: 15 -
MLN122 SP26 B5 FE_040.webp27.4 KB · Lượt xem: 17 -
MLN122 SP26 B5 FE_041.webp17.2 KB · Lượt xem: 17 -
MLN122 SP26 B5 FE_042.webp27 KB · Lượt xem: 16 -
MLN122 SP26 B5 FE_043.webp32 KB · Lượt xem: 16 -
MLN122 SP26 B5 FE_044.webp24.4 KB · Lượt xem: 14 -
MLN122 SP26 B5 FE_045.webp19 KB · Lượt xem: 12 -
MLN122 SP26 B5 FE_046.webp25.8 KB · Lượt xem: 13 -
MLN122 SP26 B5 FE_047.webp20.6 KB · Lượt xem: 11 -
MLN122 SP26 B5 FE_048.webp15.9 KB · Lượt xem: 11 -
MLN122 SP26 B5 FE_049.webp57 KB · Lượt xem: 16 -
MLN122 SP26 B5 FE_050.webp29.3 KB · Lượt xem: 14 -
MLN122 SP26 B5 FE_051.webp30.2 KB · Lượt xem: 15 -
MLN122 SP26 B5 FE_052.webp22.1 KB · Lượt xem: 17 -
MLN122 SP26 B5 FE_053.webp27.8 KB · Lượt xem: 13 -
MLN122 SP26 B5 FE_054.webp21.9 KB · Lượt xem: 16 -
MLN122 SP26 B5 FE_055.webp20.8 KB · Lượt xem: 14 -
MLN122 SP26 B5 FE_056.webp18.8 KB · Lượt xem: 14 -
MLN122 SP26 B5 FE_057.webp46.5 KB · Lượt xem: 12 -
MLN122 SP26 B5 FE_058.webp23.4 KB · Lượt xem: 12 -
MLN122 SP26 B5 FE_059.webp18.2 KB · Lượt xem: 19 -
MLN122 SP26 B5 FE_060.webp14.1 KB · Lượt xem: 48