- Học kỳ
- SP2026
- Thời Gian
- 6/5/26
- Loại tài liệu
- FE
MLN111 SP26 B5 FE RE
Câu 1: Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời dựa trên bao nhiêu tiền đề?
- A. Ba tiền đề
- B. Bốn tiền đề
- C. Năm tiền đề
- D. Sáu tiền đề
Câu 2: Triết học Mác - Lênin ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp từ đâu?
- A. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
- B. Thế giới quan duy vật của Phơ bách và phép biện chứng của Hêghen
- C. Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phơ bách
- D. Chủ nghĩa duy tâm của Hôn bách và biện chứng pháp của Aristőt
Câu 3: Triết học phổ biến ở Tây Âu thời Trung cổ là Triết học gì?
- A. Triết học tự nhiên
- B. Triết học kinh viên
- C. Triết học khoa học xã hội
- D. Triết học chính trị
Câu 4: Thuyết bất khả trì còn gọi là gì?
- A. Thuyết không thể biết
- B. Thuyết khả trì
- C. Thuyết khả tri luận
- D. Thuyết nhận biết luận
Câu 5: Thuyết có thể biết còn gọi là gì?
- A. Thuyết nhận biết
- B. Thuyết khả trì
- C. Thuyết bất khả trì
- D. Thuyết nhận biết luận
Câu 6: Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới những hình thức nào?
Câu 7: Theo VI.Lênin: Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là ... của lý luận nhận thức. Từ còn thiếu là gì?
- A. Tri giác, phán đoán và suy luận
- B. Cảm giác, trì giác và khái niệm
- C. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
- D. Khái niệm và phán đoán
- A. Điểm thứ nhất
- B. Quan điểm đầu tiên
- C. Quan điểm thứ nhất và cơ bản
- D. Điều quan trọng
Câu 8: Điều khẳng định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa lý luận và kinh nghiệm?
- A. Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cơ sở kinh nghiệm
- B. Kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời của lý luận
- C. Mọi lý luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm
- D. Lý luận đi trước kinh nghiệm
Câu 9: Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào là một yêu cầu trong quá trình nhận thức và thực tiễn?
- A. Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên
- B. Cơ bản là phải căn cứ vào cái ngẫu nhiên nhưng đồng thời phải tính tới cái tất nhiên
- C. Căn cứ vào cái tất nhiên và ngẫu nhiên
- D. Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính tới cái ngẫu nhiên
Câu 10: Tri thức nào sau đây này sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất?
- A. Tri thức kinh nghiệm
- B. Tri thức lý luận
- C. Tri thức lý luận khoa học
- D. Tri thức lý luận thực tiễn
Câu 11: Chân lý là gì?
- A. Ý kiến của những người có kinh nghiệm
- B. Sự phù hợp giữa trì thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm
- C. Những quan điểm thuộc về đa số
- D. Là những thứ đúng đắn trong khoa học
Câu 12: Đâu là một phát minh vĩ đại của C.Mác đã đem lại một cuộc cách mạng trong triết học về xã hội?
- A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
- B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- D. Chủ nghĩa duy vật chất phác
Câu 13: Chức năng, nhiệm vụ của nhà nước xã hội chủ nghĩa biểu hiện tập trung ở việc quản lý xã hội trên tất cả các lĩnh vực bằng:
- A. Khoa học
- B. Công cụ tiên
- C. Pháp luật
- D. Kế hoạch
Câu 14: Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng sự ra đời, tồn tại của nhà nước là để duy trì trật tự xã hội trong điều kiện mâu thuẫn giai cấp như thế nào?
- A. Đi đến giải quyết
- B. Phải được giải quyết
- C. Có thể giải quyết
- D. Không thể điều hòa được
Câu 15: Theo quan điểm duy vật lịch sử, phạm trù nào sau đây ra đời là kết quả của những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được?
- A. Tôn giáo
- B. Đảng phải
- C. Nhà nước
- D. Nhóm xã hội
Câu 16: Nội dung trước tiên của cách mạng xã hội chủ nghĩa là phải giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động, đưa người lao động lên vị trí nào?
- A. Thành người lao động tập thể
- B. Làm chủ mọi của cải xã hội.
- C. Thành người quản lý xã hội
- D. Lên địa vị làm chủ xã hội
Câu 17: A là một sinh viên có học lực kém... Căn cứ vào kiến thức được học môn Triết học, Anh/Chị hãy cho biết trường hợp bạn A thuộc 1 trong 3 quy luật nào sau đây?
- A. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
- B. Quy luật thống nhất và đầu tranh giữa các mặt đối lập
- C. Quy luật phủ định của phủ định
- D. Quy luật phát triển
Câu 18: Một sinh viên tóm tắt nội dung quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất... Đáp án nào sau đây là đúng?
- A. Quy luật này vạch rõ sự phụ thuộc khách quan của lực lượng sản xuất vào quan hệ sản xuất
- B. Sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất được quyết định bởi lực lượng sản xuất
- C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là hai mặt của phương thức sản xuất, chúng tôn tại tách rời nhau
- D. Quy luật này chỉ tồn tại trong một vài xã hội
Câu 19: Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là do sự sáng tạo của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội?
Câu 20: Chọn các đáp án đúng. Điều kiện cần và đủ để sinh ra ý thức là gì?
- A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- A. Nghiên cứu khoa học
- B. Lao động, ngôn ngữ
- C. Bộ óc người
- D. Các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
Câu 21: Tính chất nào của đứng im khi nôi đứng im, cân bằng chỉ xảy ra trong một số quan hệ nhất định chữ không phải trong mọi quan hệ?
- A. Thực tế
- B. Tuyệt đối
- C. Tương đối
- D. Thường xuyên
Câu 22: Hạt nhân hợp lý của thế giới quan khoa học là chủ nghĩa nào?
- A. Duy vật siêu hình
- B. Duy tâm khách quan
- C. Duy vật biện chứng
- D. Duy tâm chủ quan
Câu 23: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?
- A. Hình thức vận động cơ học
- B. Hình thức vận động vật lý
- C. Hình thức vận động hoá học
- D. Hình thức vận động xã hội
Câu 24: Đâu là một trong những trường phái của triết học duy tâm?
- A. Duy tâm khách quan
- B. Duy tâm duy lý
- C. Duy tâm biện chứng
- D. Duy tâm tôn giáo
Câu 25: Theo quan điểm của Triết học Mác-Lênin, ý thức là hình ảnh chủ quan của yếu tố nào sau đây?
- A. Tinh thần tuyệt đối
- B. Thế giới khách quan
- C. Bộ óc con người
- D. Ý niệm tuyệt đối
Câu 26: Xét đến cùng, mục đích của sự sản xuất xã hội là để làm gì?
- A. Sản xuất ra của cải vật chất
- B. Sản xuất và tái sản xuất ra đời sống hiện thực
- C. Sản xuất ra con người, nuôi sống con người
- D. Sản xuất ra con người
Câu 27: Khi nào quan hệ sản xuất được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thì điều gì sẽ xảy ra?
- A. Thúc đấy lực lượng sản xuất phát triển
- B. Cải thiện đời sống nhân dân
- C. Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội
- D. Yêu cầu phải thay thế lực lượng sản xuất mới
Câu 28: Trong một hình thái kinh tế xã hội, quan hệ sản xuất có vai trò sau đây:
- A. Là quan hệ cơ bản, quyết định tất cả các quan hệ xã hội khác
- B. Là cơ sở kinh tế của các hiện tượng xã hội
- C. Thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người
- D. Tiêu biểu cho bộ mặt xã hội ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định
Câu 29: Ai là người khẳng định: “cái sự hiền nhiên là trước hết con người cần phải ăn, uống ở và mặc... trước khi có thể hoạt động chính trị, tôn giáo, triết học"?
- A. C.Mác
- B. Ph.Ăngghen
- C. Platon
- D. Immanuel Kant
Câu 30: Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:
- A. Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại
- B. Tư liệu sản xuất hiện đại
- C. Khoa học công nghệ tiên tiến
- D. Các phương án trả lời đều đúng
Câu 31: Nhân tố quyết định xu hướng phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là:
- A. Ý thức của giai cấp nắm quyền lực nhà nước
- B. Ý chí của nhân dân
- C. Quy luật khách quan
- D. Điều kiện khách quan và chủ quan của mỗi xã hội
Câu 32: Khái niệm cơ sở hạ tầng là dùng để chỉ điều gì?
- A. Quan hệ kinh kế của xã hội
- B. Kết cấu vật chất - kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế
- C. Quan hệ sản xuất của xã hội
- D. Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
Câu 33: Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng, ý thức lý luân đạt trình độ cao và mang tính hệ thống tạo thành cái gì?
- A. Hệ tư tưởng
- B. Hệ kiến thức
- C. Tri thức tổng hợp
- D. Hệ thống trị thức
Câu 34: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây chưa chính xác khi đề cập đến mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?
- A. Một bộ phận ý thức xã hội có thể vượt trước tôn tại xã hội
- B. Ý thức xã hội mang tính kế thừa
- C. Ý thức xã hội luôn thay đổi ngay lập tức khi tôn tại xã hội thay đổi
- D. Ý thức xã hội thường lạc hậu, bảo thủ so với tồn tại xã hội
Câu 35: Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trờ lại tồn tại xã hội là gì?
- A. Ý thức xã hội phải vượt trước tồn tại xã hội
- B. Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội
- C. Phải có hoạt động thực tiễn của con người
- D. Phải có điều kiện vật chất bảo đảm
Câu 36: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, “tồn tại xã hội" bao gồm những yếu tố nào?
- A. Dân số, ý thức xã hội, kiến trúc thượng tầng
- B. Lực lượng sản xuất, dân số, phương thức sản xuất, ý thức xã hội
- C. Môi trường tự nhiên, quan hệ sản xuất, tâm lý xã hội, hệ tư tưởng
- D. Môi trường tự nhiên, dân số, phương thức sản xuất
Câu 37: Thales, Heraclitus, Anaximenes là những đại biểu thuộc trường phái nào?
Câu 38: Triết học có mấy vấn đề CƠ BẢN? Trong vấn đề cơ bản đó có mấy mặt?
- A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- B. Chủ nghĩa duy vật chất phác
- C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng trước Mác
- A. 1 mặt, 2 vấn đề
- B. 1 vấn đề, 1 mặt
- C. 1 vấn đề, 2 mặt
- D. 2 mặt, 2 vấn đề
Câu 39: Quan điểm nào sau đây cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau?
- A. Quan điểm siêu hình
- B. Quan điểm biện chứng
- C. Quan điểm duy tâm
- D. Quan điểm duy vật
Câu 40: Đâu là một trong những nguồn gốc ra đời của Triết học?
- A. Tự nhiên
- B. Lao động
- C. Ngôn ngữ
- D. Xã hội
Câu 41: Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?
Câu 42: Nguyên lý về sự phát triển là cơ sở khoa học để định hướng cho nhận thức và cải tạo thế giới. Theo đó... con người phải đặt sự vật, hiện tượng theo khuynh hướng:
- A. Như một đối tượng vật chất cụ thể
- B. Như một hệ đối tượng vật chất nhất định
- C. Như một chỉnh thể thống nhất
- D. Như một đối tượng tinh thần nhất định
- A. Đi thẳng
- B. Đi lên của nó
- C. Không tụt lùi
- D. Vận động
Câu 43: Điền vào dấu "... là tổng hợp những mặt, những yếu tố trong quá trình tạo nên sự vật":
- A. Khả năng
- B. Hiện thực
- C. Nội dung
- D. Hình thức
Câu 44: Nguyên nhân là một phạm trù triết học chỉ cái gì?
- A. Tác động qua lại giữa các mặt, các yếu tố bên trong sự vật hay giữa sự vật này với sự vật kia tạo ra những biến đổi nhất định
- B. Quan hệ giữa các mặt, các yếu tố bên trong sự vật hay giữa sự vật này với sự vật kia tạo ra những biến đổi nhất định
- C. Sự chuyển hóa giữa các mặt, các yếu tố bên trong sự vật hay giữa sự vật này với sự vật kia tạo ra những biến đổi nhất định
- D. Chỉ những cái có trước và luôn luôn quyết định cái sau
Câu 45: Cái riêng là một phạm trù dùng để chỉ:
- A. Những mặt, những thuộc tính chung của nhiều sự vật
- B. Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định
- C. Những nét, những thuộc tính chỉ có ở một sự vật
- D. Các yếu tố cấu thành một hệ thống
Câu 46: Nhận định nào sau đây đúng về cái ngẫu nhiên?
- A. Diễn ra hoàn toàn không chịu sự chi phối của quy luật nào
- B. Hoàn toàn diễn ra theo quy luật
- C. Biểu hiện của quy luật
- D. Không biểu hiện của bất cứ quy luật nào
Câu 47: Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?
- A. Cộng sản nguyên thủy
- B. Tư bản chủ nghĩa
- C. Phong kiến
- D. Chiếm hữu nô lệ
Câu 48: Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất được gọi là gì?
- A. Quan hệ xã hội
- B. Quan hệ tổ chức quản lý
- C. Quan hệ sản xuất
- D. Quan hệ điều tiết
Câu 49: Sự khác biệt cơ bản nhất giữa các giai cấp là khác biệt địa vị của họ về quyền lực nào?
- A. Quyền lực chính trị
- B. Quyền lực nhà nước
- C. Quyền lực quản lý kinh tế
- D. Quyền lực sở hữu tư liệu sản xuất
Câu 50: Trong lực lượng sản xuất, đâu là yếu tố động nhất, cách mạng nhất?
- A. Công cụ lao động
- B. Bộ óc con người
- C. Con người lao động
- D. Tư liệu sản xuất
Câu 51: Ai là người đã đưa ra định nghĩa về giai cấp sau đây: "Người ta gọi là giai cấp, những tập đoàn to lớn gồm những người khác nhau về địa vị của họ..."?
- A. Các Mác
- B. Angghen
- C. V.I.Lênin
- D. Xtalin
Câu 52: Hạt nhân cơ bản trong quần chúng nhân dân là ai?
- A. Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất
- B. Những bộ phận dân cư chống lại giai cấp thống trị áp bức bóc lột, đối kháng với nhân dân
- C. Những tầng lớp xã hội khác nhau thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội
- D. Những tầng lớp dân cư lao động
Câu 53: Đâu không phải là quan điểm của Chủ nghĩa Mác-Lênin về lãnh tụ?
- A. Những cá nhân kiệt xuất trong nhiều lĩnh vực
- B. Những cá nhân kiệt xuất có sự gắn bó với quần chúng nhân dân
- C. Những cá nhân kiệt xuất được quần chúng tín nhiệm
- D. Những cá nhân kiệt xuất tự nguyên hy sinh bản thân mình vì lợi ích của quần chúng nhân dân
Câu 54: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, khái niệm nào dùng để chỉ lực lượng sản xuất cơ bản của xã hội, trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất...?
- A. Quần chúng nhân dân
- B. Giai cấp nông dân
- C. Lãnh tụ
- D. Vĩ nhân
Câu 55: Theo quan điểm của duy vật về lịch sử, nhân tố quyết định trong lịch sử xét đến cùng là gì?
- A. Lao động, tái sản xuất ra con người
- B. Sở hữu về tư liệu sản xuất, phân phối sản phẩm
- C. Kết cấu xã hội, giai cấp
- D. Sự sản xuất và tải sản xuất ra đời sống hiện thực
Câu 56: Vai trò nào sau đây không phải vai trò lãnh tụ đối với phong trào của quần chúng nhân dân?
- A. Thúc đẩy hoặc kim hãm sự tiến bộ của xã hội
- B. Là người sáng lập ra các tổ chức chính trị, xã hội và là linh hồn của các tổ chức đó
- C. Lãnh tụ của mỗi thời đại chỉ có thể hoàn thành những nhiệm vụ đặt ra của thời đại đó
- D. Phát minh ra công cụ lãnh đạo quần chúng
Câu 57: "Cái ... là cái toàn bộ, phong phú hơn...", các từ còn thiếu là gì?
- A. Chung/Riêng
- B. Riêng/Chung
- C. Chung/Đơn nhất
- D. Đơn nhất Riêng
Câu 58: Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất là thể hiện tính chất gì của thế giới vật chất?
- A. Đa dạng
- B. Thống nhất
- C. Tổng hợp
- D. Đặc thù
Câu 59: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử thì những biến đổi từ đầu tạo ra nhu cầu khách quan phải có sự biến đối tượng ũng trong kiến trúc thượng tầng?
- A. Cơ sở hạ tầng
- B. Lực lượng sản xuất
- C. Quan hệ sản xuất
- D. Phương thức sản xuất
Câu 60: "Góp gió thành bão" giúp anh/chị liên hệ tới quy luật nào trong triết học?
- A. Lượng - chất
- B. Mâu thuẫn
- C. Phủ định của phủ định
- D. Không có phương án nào đúng
Đính kèm
-
MLN111 SP26 B5 FE RE_001.webp32.1 KB · Lượt xem: 26 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_002.webp77 KB · Lượt xem: 18 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_003.webp37.3 KB · Lượt xem: 14 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_004.webp32.7 KB · Lượt xem: 11 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_005.webp31.9 KB · Lượt xem: 8 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_006.webp46 KB · Lượt xem: 9 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_007.webp34.1 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_008.webp57 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_009.webp58.7 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_010.webp39.1 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_011.webp44.9 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_012.webp40.7 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_013.webp31.6 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_014.webp39 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_015.webp31.9 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_016.webp44.1 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_017.webp80 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_018.webp68.3 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_019.webp42.5 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_020.webp44.5 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_021.webp32.5 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_022.webp38.5 KB · Lượt xem: 7 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_023.webp39.7 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_024.webp37.1 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_025.webp35.1 KB · Lượt xem: 7 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_026.webp50.5 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_027.webp46.3 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_028.webp67.8 KB · Lượt xem: 9 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_029.webp42.8 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_030.webp46.6 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_031.webp50.6 KB · Lượt xem: 7 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_032.webp53.8 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_033.webp32.2 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_034.webp53.7 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_035.webp57.1 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_036.webp60.1 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_037.webp49.9 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_038.webp38.3 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_039.webp39.9 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_040.webp29.9 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_041.webp46.5 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_042.webp42.1 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_043.webp31.3 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_044.webp66.4 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_045.webp55.1 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_046.webp49.4 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_047.webp39.3 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_048.webp40.3 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_049.webp41.3 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_050.webp38.7 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_051.webp93.2 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_052.webp53.5 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_053.webp56.1 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_054.webp55.5 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_055.webp48.9 KB · Lượt xem: 4 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_056.webp60.2 KB · Lượt xem: 5 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_057.webp35.3 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_058.webp32.2 KB · Lượt xem: 6 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_059.webp36.7 KB · Lượt xem: 7 -
MLN111 SP26 B5 FE RE_060.webp40.1 KB · Lượt xem: 20