- Học kỳ
- SP2026
- Thời Gian
- 6/5/26
- Loại tài liệu
- FE
MLN122 SP26 B5 FE RE
Câu 1Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành và phát triển trong thời kỳ nào? A. Từ cổ đại đến thế kỷ XVIII B. Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII C. Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX D. Từ nửa đầu thế kỷ XIX
Câu 2Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành và phát triển từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX, mở đầu bằng các quan điểm lý luận của nhà kinh tế chính trị học nào sau đây? A. David Ricardo B. Adam Smith C. William Petty D. Thomas Mun
Câu 3Hàng hoá sức lao động khác hàng hoá thông thường ở chỗ nào? A. Khi sử dụng nó sẽ tạo ra một lượng giá trị nhỏ hơn giá trị của bản thân nó B. Khi sử dụng nó sẽ có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó C. Khi sử dụng nó sẽ tạo ra một lượng giá trị ít hơn hoặc bằng với giá trị của bản thân nó D. Khi sử dụng nó sẽ tạo ra một lượng giá trị bằng đúng với giá trị của bản thân nó
Câu 4Theo quan điểm của kinh tế chính trị, trong tư liệu lao động bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động? A. Công cụ lao động B. Nguyên vật liệu cho sản xuất C. Các vật chứa đựng, bảo quản D. Kết cấu hạ tầng sản xuất
Câu 5Điều kiện để ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là: A. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất B. Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện C. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất D. Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên
Câu 6Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá bao gồm các mặt nào? A. Lao động tư nhân, lao động xã hội B. Lao động giản đơn, lao động phức tạp C. Lao động cụ thể, lao động trừu tượng D. Lao động phức tạp, lao động xã hội
Câu 7Sản xuất hàng hoá là gì? A. Kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm làm ra được mang ra trao đổi, mua bán trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu của xã hội B. Kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm làm ra phải tuân thủ các quy luật của thị trường nhằm thỏa mãn nhu cầu của xã hội C. Kiểu tổ chức kinh tế do các quy luật sản xuất và lưu thông quyết định nhằm thỏa mãn nhu cầu của thị trường D. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó nhà nước đóng vai trò chi phối, quyết định để có lợi tối đa cho toàn xã hội
Câu 8Trong quan hệ với cường độ lao động, lượng giá trị của đơn vị hàng hoá tương quan thế nào? A. Không phụ thuộc vào cường độ lao động B. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động C. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động D. Tỷ lệ thuận nghịch tuỳ vào bối cảnh của thị trường
Câu 9Trên giác độ kinh tế chính trị, lao động trừu tượng được hiểu như thế nào? A. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá B. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường C. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế D. Là phạm trù vĩnh viễn, giống nhau ở các nền sản xuất
Câu 10Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố nào? A. Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động B. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động C. Sức lao động với công cụ lao động D. Lao động với sự điều tiết, quản lý của nhà tư bản
Câu 11Thế nào là lao động giản đơn? A. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được B. Là lao động làm công việc đơn giản C. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá D. Lao động của người dưới tuổi thành niên
Câu 12Nguyên nhân trực tiếp gây ra nạn thất nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là: A. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên trong quá trình tích lũy B. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa C. Lợi nhuận của các nhà tư bản D. Khủng hoảng kinh tế
Câu 13Cấu tạo kỹ thuật của tư bản được hiểu là: A. Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó trong quá trình sản xuất B. Tỷ lệ giữa số lượng nguyên liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất và số lượng sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó trong quá trình sản xuất C. Tỷ lệ giữa số lượng sức lao động sử dụng trong quá trình sản xuất và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất D. Tỷ lệ giữa số lượng giá trị của tư bản bất biến và số lượng giá trị của tư bản khả biến cần thiết để tiến hành sản xuất
Câu 14Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến? A. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư B. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm C. Tốc độ chu chuyển của tư bản D. Vai trò của chúng trong tích luỹ tư bản
Câu 15Nguồn gốc của giá trị thặng dư có được từ đâu? A. Từ một loại hàng hoá đặc biệt mà giá trị của nó không những được bảo tồn mà còn tạo ra giá trị lớn hơn đó là hàng hoá sức lao động B. Từ quá trình mua đi bán lại hàng hoá C. Từ quá trình sản xuất hàng hoá D. Từ quá trình đầu cơ, tích trữ chờ đợi tăng giá của các nhà tư bản
Câu 16Tư bản thương nghiệp của chủ nghĩa tư bản là: A. Là một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa B. Là một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa C. Là một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa D. Là một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa
Câu 17Thế nào là tư bản cho vay? A. Là tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng ở trong một thời gian nhất định để thu lợi tức B. Là tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng ở trong một thời gian nhất định để thu lợi tức C. Là tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng ở trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận D. Là tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng ở trong một thời gian nhất định để thu lợi tức
Câu 18Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa: A. Bằng giá trị hàng hóa B. Lớn hơn giá trị hàng hóa C. Nhỏ hơn giá trị hàng hóa D. Không xác định
Câu 19Địa tô chênh lệch II được thu trên ruộng đất nào? A. Ruộng đất đã thâm canh B. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình C. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt D. Ruộng đất chưa được sử dụng lần nào
Câu 20Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực? A. Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng B. Tái sản xuất theo chu kỳ tháng C. Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu D. Tái sản xuất giản đơn
Câu 21 (Chọn nhiều phương án) Mục đích hình thành độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản đó là:A. Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân B. Phục vụ lợi ích của các nhà tư bản C. Tiếp tục duy trì và phát triển chủ nghĩa tư bản D. Lật đổ chủ nghĩa xã hội
Câu 22Chủ nghĩa tư bản ra đời khi nào? A. Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao B. Phân công lao động đã phát triển cao C. Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết tư liệu sản xuất D. Kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa được hình thành hoàn chỉnh
Câu 23Nguồn gốc chính của lợi nhuận độc quyền cao xuất phát từ đâu? A. Lao động không công của công nhân làm việc ở các xí nghiệp ngoài độc quyền B. Giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa và nhỏ bị mất đi do thua thiệt về quá trình cạnh tranh C. Lao động thặng dư và lao động tất yếu của người sản xuất vừa và nhỏ D. Lao động của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền
Câu 24Chính sách thực dân trong thời đại chủ nghĩa đế quốc tư bản đã tạo ra những hình thức lệ thuộc mới có tính quá độ của các nước đó là các hình thức nào? A. Độc lập về chính trị nhưng lệ thuộc về kinh tế và ngoại giao B. Độc lập về kinh tế nhưng lệ thuộc về chính trị C. Lệ thuộc về kinh tế, chính trị và ngoại giao D. Độc lập về lãnh thổ, nhưng lệ thuộc về ngoại giao
Câu 25 (Chọn nhiều đáp án) Sau những năm 50 của thế kỷ XX, chủ nghĩa tư bản chuyển sang chính sách thực dân mới đó là:A. Viện trợ kinh tế B. Viện trợ quân sự C. Viện trợ thuốc men D. Viện trợ chính trị
Câu 26Trong cơ chế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản thì: A. Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền B. Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền C. Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước D. Tổ chức độc quyền và nhà nước cạnh tranh gay gắt với nhau
Câu 27Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong chủ nghĩa tư bản ngày nay thay đổi là do: A. Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện B. Mục đích thu lợi nhuận độc quyền C. Sự điều tiết của nhà nước D. Nhiều ngành mới ra đời với những quan hệ sản xuất mới
Câu 28Đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu? A. cơ chế kế hoạch hóa tập trung mệnh lệnh B. công nghiệp hóa quá nhanh C. công nghiệp hóa không gắn với hiện đại hóa D. sản xuất không đi đôi với tiêu dùng
Câu 29Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để làm gì? A. Củng cố vai trò của tổ chức độc quyền B. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh D. Củng cố vị thế độc quyền chính trị
Câu 30Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có tính chất: A. Phổ biến và đặc thù B. Phổ biến và cách mạng C. Phổ biến và riêng biệt D. Phổ biến và đại chúng
Câu 31Cơ sở sâu xa cho sự hình thành sở hữu hiện thực trước hết xuất phát từ những quá trình nào? A. Từ quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội B. Từ quá trình lưu thông và sản xuất C. Từ quá trình phân phối và tái sản xuất xã hội D. Từ quá trình quản lý và tái sản xuất xã hội
Câu 32Quan điểm cho rằng, xã hội loài người phát triển dựa theo những quy luật tự nhiên thuộc về trường phái nào? A. Chủ nghĩa trọng thương B. Chủ nghĩa trọng nông C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh D. Kinh tế chính trị của Karl Marx
Câu 33 (Chọn hai đáp án) Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?A. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội và nâng cao đời sống nhân dân B. Tối đa hóa lợi nhuận cho các doanh nghiệp tư nhân C. Hướng tới dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh D. Giảm thiểu vai trò của Nhà nước trong quản lý kinh tế
Câu 34Tư tưởng kinh tế đầu tiên của giai cấp tư sản trong giai đoạn phương thức sản xuất phong kiến tan rã và chủ nghĩa tư bản ra đời đó là: A. Chủ nghĩa trọng thương B. Chủ nghĩa trọng nông C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh D. Kinh tế chính trị của Karl Marx
Câu 35Đâu là các đại diện tiêu biểu của trường phái kinh tế chính trị cổ điển Anh? A. William Petty, A. Smith, David Ricardo B. Pierr Boisguillebrt, Francois Quesney, Jacques Turgot C. Willian Stafford, Thomas Mun, Gasparo Scaruffi D. Antonso Serra, A. Montchrétien, Francois Quesney
Câu 36 (Chọn hai đáp án) Theo A. Smith kinh tế chính trị là một ngành khoa học gần với chính khách hay nhà lập pháp gần với những mục tiêu nào?A. Tạo ra nguồn thu nhập dồi dào và sinh kế phong phú cho người dân B. Tạo ra khả năng có được nguồn ngân sách đầy đủ cho nhà nước để thực hiện nhiệm vụ công C. Tạo ra những giá trị kinh tế mới giúp tăng trưởng kinh tế và tiến bộ công bằng xã hội D. Tạo ra khả năng có được ai cũng có đầy đủ những phúc lợi xã hội cần thiết
Câu 37Chính sách kinh tế được hiểu là hoạt động mang tính chất A. Chủ quan B. Khách quan C. Vừa chủ quan vừa khách quan D. Không có đáp án đúng
Câu 38Đâu không phải là chức năng của kinh tế chính trị Mác - Lênin? A. Chức năng nhận thức B. Chức năng thực tiễn C. Chức năng tư tưởng D. Chức năng khoa học
Câu 39Giá trị hàng hoá được tạo ra từ quá trình nào? A. Sản xuất B. Phân phối C. Trao đổi D. Tiêu dùng
Câu 40Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào? A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên B. Hình thái mở rộng của giá trị C. Hình thái chung của giá trị D. Hình thái tiền tệ
Câu 41Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường hàng hoá và thị trường dịch vụ? A. Đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, mua bán B. Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường C. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất D. Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường
Câu 42Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là gì? A. Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bố các nguồn lực xã hội, giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường, là nền kinh tế mở B. Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bố các nguồn lực xã hội, giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường, là nền kinh tế đóng C. Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu, nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bố các nguồn lực xã hội, giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường, là nền kinh tế đóng D. Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bố các nguồn lực xã hội, giá cả được hình thành theo quy luật cung - cầu, là nền kinh tế mở
Câu 43 (Chọn hai đáp án) Đâu là thuộc tính của hàng hóa sức lao động?A. Giá trị B. Tự do C. Giá trị sử dụng D. Sức khỏe của người lao động
Câu 44Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được nhà tư bản tạo ra bằng cách nào? A. Kéo dài thời gian lao động trong ngày B. Tăng cường độ lao động C. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu D. Tăng quy mô vốn của chủ nghĩa tư bản
Câu 45Theo quan điểm của kinh tế chính trị Mác - Lênin, các nhân tố nào ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận trong các nhân tố sau đây? A. Tỷ suất giá trị thặng dư B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản C. Tốc độ chu chuyển của tư bản D. Lợi nhuận bình quân
Câu 46 (Chọn các phương án đúng) Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản có những đặc điểm nào?A. Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu B. Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt C. Tư bản cho vay không phải là hình thái tư bản phiến diện D. Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi giá trị của nó
Câu 47Giá trị thặng dư biểu hiện cụ thể thông qua các hình thái nào? A. Lợi nhuận B. Lợi tức C. Địa tô D. Độc quyền
Câu 48Hãy chỉ ra đâu không phải là nguyên nhân hình thành độc quyền? A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất thúc đẩy các tổ chức độc quyền B. Do cạnh tranh C. Do sự hoàn thiện của quan hệ sản xuất trong chủ nghĩa tư bản D. Do khủng hoảng sự phát triển của hệ thống tín dụng
Câu 49 (Lựa chọn 3 đáp án) Trong trạng thái độc quyền, cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền nhằm mục đích gì?A. Giành lợi thế trong hệ thống B. Chiếm tỷ lệ cổ phần khống chế C. Phân chia lợi ích có lợi hơn D. Để xác định địa vị độc quyền
Câu 50Các tài phiệt thực hiện sự thống trị thông qua cách thức nào? A. Thể chế B. Chế độ tham dự C. Quản lý và điều hành D. Pháp luật
Câu 51Trong các thế mạnh sau đây, đâu là thế mạnh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ? A. Nhạy cảm với những thay đổi trong sản xuất B. Linh hoạt ứng phó với sự biến động của thị trường C. Mạnh dạn đầu tư vào những ngành mới đòi hỏi sự mạo hiểm D. Nguồn lực tài chính lớn dẫn đến dễ dàng sản xuất ra sản phẩm có chất lượng cao
Câu 52Những hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản, đó là mâu thuẫn nào? A. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu tiêu dùng B. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất C. Mâu thuẫn giữa trình độ công nghiệp hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất D. Mâu thuẫn giữa trình độ trí tuệ hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu tiêu dùng
Câu 53Một hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là hệ giá trị của xã hội nào mà loài người phải phấn đấu? A. Hiện tại B. Quá khứ C. Tương lai D. Tư bản chủ nghĩa
Câu 54Hoàn thiện thể chế đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, Việt Nam cần thực hiện những nhiệm vụ nào? A. Tiếp tục rà soát, bổ sung, điều chỉnh hệ thống pháp luật và các thể chế liên quan đáp ứng yêu cầu thực hiện các cam kết quốc tế của Việt Nam B. Thực hiện nhất quán chủ trương đa phương hóa, đa dạng hóa trong hợp tác kinh tế quốc tế, không để bị lệ thuộc vào một số loại thị trường C. Xây dựng các thiết chế phù hợp với thông lệ quốc tế để phản ứng nhanh nhạy trước các diễn biến bất lợi của thế giới D. Xây dựng hệ thống thể chế kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế nhanh và bền vững
Câu 55Nội dung cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì? A. Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc B. Chuyển từ máy móc thành lao động chân tay C. Chuyển từ săn bắt hái lượm sang đồ đồng D. Chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
Câu 56 (Chọn 3 đáp án) Cơ cấu kinh tế là tổng thể quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau về quy mô và trình độ của cơ cấu nào trong các cơ cấu sau đây?A. Cơ cấu ngành kinh tế B. Cơ cấu vùng kinh tế C. Cơ cấu thành phần kinh tế D. Cơ cấu bộ phận kinh tế
Câu 57Nội dung nào không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế? A. Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự cạnh tranh B. Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước C. Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực D. Tạo điều kiện thúc đẩy hội nhập các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh - quốc phòng
Câu 58Xét về bản chất lợi ích kinh tế phản ánh điều gì? A. Phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội B. Gắn các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích tương ứng C. Phản ánh động lực về lâu dài của các chủ thể tham gia kinh tế D. Tất cả phương án trên
Câu 59Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam? A. Đại hội VI B. Đại hội VIII C. Đại hội IX D. Đại hội X
Câu 60Lợi ích kinh tế là gì? A. Là lợi ích vật chất B. Là lợi ích vật chất và các dịch vụ tương ứng đi kèm C. Là lợi ích vật chất và lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người D. Là lợi ích vật chất và lợi ích dịch vụ thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người
Đính kèm
-
MLN122 SP26 B5 FE RE_001.webp53 KB · Lượt xem: 3 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_002.webp39.9 KB · Lượt xem: 3 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_003.webp65.6 KB · Lượt xem: 1 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_004.webp37.4 KB · Lượt xem: 1 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_005.webp53.6 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_006.webp51.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_007.webp66.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_008.webp48.1 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_009.webp56.6 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_010.webp57.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_011.webp55.4 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_012.webp51.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_013.webp74.5 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_014.webp59 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_015.webp48.6 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_016.webp65.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_017.webp69.4 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_018.webp35.2 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_019.webp46.1 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_020.webp40.9 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_021.webp46.9 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_022.webp50.4 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_023.webp64 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_024.webp54.3 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_025.webp33.8 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_026.webp62.3 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_027.webp46.6 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_028.webp50.5 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_029.webp54.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_030.webp44.1 KB · Lượt xem: 1 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_031.webp48 KB · Lượt xem: 1 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_032.webp37.6 KB · Lượt xem: 1 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_033.webp60 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_034.webp40.5 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_035.webp62 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_036.webp65.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_037.webp37.8 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_038.webp40.5 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_039.webp29 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_040.webp53.1 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_041.webp57 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_042.webp114.8 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_043.webp35.6 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_044.webp47.6 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_045.webp38.1 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_046.webp52.5 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_047.webp31.4 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_048.webp60.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_049.webp40.3 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_050.webp35.3 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_051.webp61.2 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_052.webp102.6 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_053.webp34.7 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_054.webp85.2 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_055.webp61.6 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_056.webp43 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_057.webp56.2 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_058.webp51.9 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_059.webp33.4 KB · Lượt xem: 0 -
MLN122 SP26 B5 FE RE_060.webp48 KB · Lượt xem: 3