- Học kỳ
- SP2026
- Thời Gian
- 5/5/26
- Loại tài liệu
- FE
JPD123 SP26 B5 FE RE
- Question 1 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngA: きのう、なにをしましたか。B: ともだちのいえへ行きました。 (....) ゲームをしました。A. それから | B. いまから | C. すみません | D. またこんど
- Question 2 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngせんしゅう、こいびと( )会(あ)いました。A. を | B. に | C. で | D. (trống)
- Question 3 (Choose 1 answer): Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào?【ごご】 アルバイトをします。A. 後午 | B. 午前 | C. 午後 | D. 前午
- Question 4 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngまいばん、ゲームをします。ゲームは (....) です。A. おもしろい | B. たいへん | C. ひま | D. やすい
- Question 5 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngあしたは( )ですから、ひるまでねたいです。A. さらい | B. ひま | C. やすい | D. たのしい
- Question 6 (Choose 1 answer): Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào?ミンさんは かぞくに 【あいます】。A. 買います | B. 休います | C. 食います | D. 会います
- Question 7 (Choose 1 answer): Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào?【まいとし】 ホーチミン市へ いきます。A. 每年 | B. 母今 | C. 每今 | D. 每午
- Question 8 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngコーヒーに さとうを( )A. いれます | B. だします | C. かけます | D. とります
- Question 9 (Choose 1 answer): Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào?【毎週】こうえんへいきます。A. まいしゅう | B. まいあさ | C. まいばん | D. まいにち
- Question 10 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:ハノイ( )ホーチミン( ) どちらが大きいですか。A. と/と | B. と/より | C. や/や | D. や/より
- Question 11 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngけさ、10時におきましたから、( )。A. うちでたべます | B. たべません | C. 何もたべませんでした | D. 何もたべません
- Question 12 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngIphoneの けいたいでんわが( )です。A. ほしくないかった | B. ほし | C. ほしかった | D. ほしいい
- Question 13 (Choose 1 answer): Chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng của từ sau: "じんじゃ”A. Tòa nhà | B. Lâu đài | C. Nhà thờ | D. Đèn thờ
- Question 14 (Choose 1 answer): Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào?来年、日本へ【帰ります】。A. かえります | B. おります | C. かきります | D. あります
- Question 15 (Choose 1 answer): Chọn từ KHÔNG CÙNG NHÓM trong các từ sau: ① みず ②パン ③ こうちゃ ④ジュースA. みず | B. こうちゃ | C. ジュース | D. パン
- Question 16 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngきのうはてんきが( )A. いいでした | B. よかたです | C. よかったです | D. いかったです
- Question 17 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngりんごを( )ください。A. きて | B. さり | C. さいて | D. きって
- Question 18 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngA「しゅうまつ、何をたべますか。」ΒΓ ( ).」A「いいですね。」A. すしはどうですか | B. すしをたべますか | C. もうすしをたべましたか | D. すしはいいですね
- Question 19 (Choose 1 answer): Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào?きのう 【帰国】しました。A. きこく | B. きくに | C. かえりこく | D. かえりくに
- Question 20 (Choose 1 answer): Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào?毎日、かんじを【書きます】。A. いきます | B. ききます | C. ひきます | D. かきます
- Question 21 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngこのほんや はえきから (....) です。A. ひろい | B. ちかい | C. はやい | D. いい
- Question 22 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngへやのなかに( )もいません。A. どれ | B. なん | C. だれ | D. どこ
- Question 23 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống私はまいばん、ともだちにでんわを( )。A. かいます | B. かきます | C. うたいます | D. かけます
- Question 24 (Choose 1 answer): Dựa vào các từ gợi ý cho sẵn hãy chọn câu có ý nghĩa hoàn chỉnh:おおい/みどり/ほっかいどう/ところ/ですA. みどりはほっかどうが おおいとことです。B. ほっかいどうは おおい みどり ところですC. ところはほっかいどうがおおい みどりです。D. ほっかいどうは みどりがおおいところです。
- Question 25 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:あした大学でともだち( )会います。A. に | B. を | C. が | D. へ
- Question 26 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngキム: きのうのパーティーは( )。ラン:とてもたのしかったです。A. どうですか | B. どんなですか | C. どうでしたか | D. どこですか
- Question 27 (Choose 1 answer): Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào?【たべもの】でなにがいちばんすきですか。A. 読べ物 | B. 飲べ物 | C. 買べ物 | D. 食べ物
- Question 28 (Choose 1 answer): Các chữ Hán trong ngoặc [ ] có cách đọc tương ứng như thế nào?へやに 【小さい】 ねこがいます。A. ちいさ | B. ちさい | C. ちいさい | D. こさい
- Question 29 (Choose 1 answer): Các từ trong ngoặc [ ] dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào?【らいしゅう】、どうぶつえんで ともだちにあいます。A. 今週 | B. 今周 | C. 来周 | D. 来週
- Question 30 (Choose 1 answer): Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:しゅうまつどこ( )行きたいですね。A. か | B. で | C. を | D. (trống)
Đính kèm
-
JPD123 SP26 B5 FE RE_001.webp24.8 KB · Lượt xem: 3 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_002.webp19.8 KB · Lượt xem: 3 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_003.webp23.5 KB · Lượt xem: 2 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_004.webp20.8 KB · Lượt xem: 3 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_005.webp21.1 KB · Lượt xem: 2 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_006.webp24.8 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_007.webp24 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_008.webp20.1 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_009.webp24.2 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_010.webp21.3 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_011.webp23.3 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_012.webp21.6 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_013.webp18.4 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_014.webp24.6 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_015.webp19.6 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_016.webp21 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_017.webp19.3 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_018.webp25.8 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_019.webp23.6 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_020.webp24.4 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_021.webp20.2 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_022.webp19.7 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_023.webp22 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_024.webp35.1 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_025.webp19.8 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_026.webp23.7 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_027.webp26.2 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_028.webp23.8 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_029.webp25.5 KB · Lượt xem: 1 -
JPD123 SP26 B5 FE RE_030.webp19.4 KB · Lượt xem: 3