- Học kỳ
- SP2026
- Thời Gian
- 5/5/26
- Loại tài liệu
- FE
JPD113 SP26 B5 FE RE
Multiple Choice Question 1 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trốngこれは ( ) ごです。 A ドイツ B オーストラリア C アメリカ
Multiple Choice Question 2 (Choose 1 answer) Dựa vào các từ gợi ý cho sẵn hãy chọn câu có ý nghĩa hoàn chỉnh trong các phương án A,B,C,D dưới đây. はなび/よこはま/みます A よこはまで はなびをみます。 B はなびで よこはまをみます。 C みます よこはまをはなびで。
Multiple Choice Question 3 (Choose 1 answer) Dựa vào các từ gợi ý cho sẵn hãy chọn câu có ý nghĩa hoàn chỉnh trong các phương án A,B,C,D dưới đây. いきます/たなかさん/スーパー/火曜日 A たなかさんは 火曜日 スーパーへいきます。 B 火曜日は たなかさん スーパーへ いきます C スーパーはいきます たなかさん 火曜日 D 火曜日 スーパーへ いきます たなかさんは
Multiple Choice Question 4 (Choose 1 answer) Các từ trong ngoặc dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D. キムさんは インド 【じん】 じゃありません。 A 八 B 肉 C A D 人
Multiple Choice Question 5 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống A: しゅみはなんですか。 B: ( ) えいがです。 A と B は C に D も
Multiple Choice Question 6 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống あそこは ( ) です。 A ワイン B ( ) C カレー D スーパー
Multiple Choice Question 7 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống A: 4月10日はおはなみです。 B: えっ! おはなみ? ( ) A: さくらをみます。おべんとうをたべます。 A どこへいきますか B どこでしますか C なにをしますか D いつ しますか
Multiple Choice Question 8 (Choose 1 answer) Các từ trong ngoặc dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D. A:たんじょうびはいつですか。 B: 3月【はつか】です。 A 二十日 B 五日 C 二十八日 D ( )
Multiple Choice Question 9 (Choose 1 answer) Các từ trong ngoặc dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D. A リンさんはおいくつですか。 B: 【ろくじゅうはっさい】です。 A 六十九才 B 六十八才 C 四十八才 D 七十九才
Multiple Choice Question 10 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống A: キムさんは かいしゃいんですか。 キム:いいえ、( ) A そうです B かいしゃいんです C しゃいんではありません D かいしゃいんじゃありません
Multiple Choice Question 11 (Choose 1 answer) Dựa vào các từ gợi ý cho sẵn hãy chọn câu có ý nghĩa hoàn chỉnh trong các phương án A,B,C,D dưới đây. カルロスさん/ですか/たんじょうび/いつ A カルロスさんのたんじょうびはいつですか。 B たんじょうびのカルロスさんはいつですか。 C いつは たんじょうびの カルロスさんですか。 D カルロスさんも たんじょうびはいつですか。
Multiple Choice Question 12 (Choose 1 answer) Các chữ Hán trong ngoặc có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D. 田中さんのおくには 【日本】です。 A にほん B かんこく C ちゅうごく D じほん
Multiple Choice Question 13 (Choose 1 answer) Các chữ Hán trong ngoặc có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D. A: いま、何時ですか。 B: 六時【四十四分】です。 A よんじゅうよんふん B よんじゅうしぶん C よんじゅうしふん D よんじゅうよんぶん
Multiple Choice Question 14 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống あきやすみ、アルバイトを ( ) A みますか B たべますか C しますか D よみますか
Multiple Choice Question 15 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống Aレストラン ( ) どこです ( ) A は/か B か/は C も/か D ( )
Multiple Choice Question 16 (Choose 1 answer) Các chữ Hán trong ngoặc có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D. A: たんじょうびはいつですか。 B: 三月【十日】です。 A ここのか B ようか C むいか D とおか
Multiple Choice Question 17 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống A: ミラーさんはアメリカじんですか。 ミラー: いいえ、アメリカじん ( ) A じゃありません B です C ます D ありません
Multiple Choice Question 18 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống こうえんで、おべんとうを ( ) A たべます B ききます C みます D はたらきます
Multiple Choice Question 19 (Choose 1 answer) Các chữ Hán trong ngoặc có cách đọc tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D. キムさんの ( ) は 十二月 【二十四日】です。 A にじゅうよんか B にじゅうよんにち C にじゅうよっか D にじゅうさんにち
Multiple Choice Question 20 (Choose 1 answer) Các từ trong ngoặc dưới đây có chữ Hán tương ứng như thế nào? Hãy chọn đáp án đúng trong A, B, C, D. すずきさんは【じゅうななさい】です。 A 十九才 B 十八才 C 十七才 D 十五才
Multiple Choice Question 21 (Choose 1 answer) Hãy chọn từ khác loại trong các từ sau: ① ごぜん ② ぎんこう ③ たいいくかん ④ びょういん A びょういん B ぎんこう C たいいくかん D ごぜん
Multiple Choice Question 22 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống A: キムさんは かいしゃいんですか。 B: ( ) 、かいしゃいんじゃありません。 A はい B いいえ C じゃ D あのう
Multiple Choice Question 23 (Choose 1 answer) Dựa vào các từ gợi ý cho sẵn hãy chọn câu có ý nghĩa hoàn chỉnh trong các phương án A,B,C,D dưới đây. しゅみ/私/おんがく/りょうりです。 A おんがくは私の しゅみとりょうり です。 B おんがくと しゅみは私の りょうり です。 C 私の しゅみは おんがくとりょうり です。 D しゅみの私は おんがくと りょうり です。
Multiple Choice Question 24 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống A: あさ、なにをのみますか。 B: ( ) をのみます。 A コーヒー B フランス C ハンバーグ D ライス
Multiple Choice Question 25 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống しゅみ ( ) スポーツ ( ) りょこうです。 A は/と B は/と C と/は D も/も
Multiple Choice Question 26 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống パーティーで、おさけを ( ) A よみます B たべます C ききます D のみます
Multiple Choice Question 27 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống A: 5月15日は バスりょこうです。 B: ( ) A: ふじさんへいきます。 A なにをたべますか B どこでたべますか C いつしますか D どこへいきますか
Multiple Choice Question 28 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống ( ) でくだものをかいます。 A スーパー B テスト C じゅぎょう D やすみ
Multiple Choice Question 29 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống A: はい、さくらとしょかんです。 B: すみません、そちらは何時 ( ) 何時 ( ) ですか。 A から/まで B に/と C に/を D まで/から
Multiple Choice Question 30 (Choose 1 answer) Chọn trong A, B, C, D đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống 私の ( ) はダニエルです。 A なまえ B おなまえ C とくに D おくに
Đính kèm
-
JPD113 SP26 B5 FE RE_001.webp16.5 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_002.webp24.7 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_003.webp31.6 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_004.webp20.6 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_005.webp18.1 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_006.webp16.5 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_007.webp25 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_008.webp22.4 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_009.webp24.3 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_010.webp22.5 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_011.webp31.4 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_012.webp21.6 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_013.webp25.5 KB · Lượt xem: 2 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_014.webp18.6 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_015.webp17.7 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_016.webp22.4 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_017.webp20.6 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_018.webp18.7 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_019.webp24.7 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_020.webp21.9 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_021.webp18.9 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_022.webp20.5 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_023.webp31 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_024.webp19 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_025.webp18 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_026.webp18.1 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_027.webp22.9 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_028.webp17.6 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_029.webp22.3 KB · Lượt xem: 1 -
JPD113 SP26 B5 FE RE_030.webp17.8 KB · Lượt xem: 1